hay

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Việt Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:35' 04-03-2011
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Ngô Việt Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:35' 04-03-2011
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Phần thi đoán nhà khoa học
Thể lệ
Có 6 ô số tương ứng với 6 nhà khoa học, các đội lần lượt được chọn các ô tương ứng với các nhà khoa học.
Mỗi nhà khoa học bị che bởi 3 miếng ghép tương ứng với 3 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 15 giây để suy nghĩ, trả lời đúng mỗi câu hỏi miếng ghép tương ứng được mở ra và dành được 10 đ, trả lời sai miếng ghép không được mở ra.
đoán đúng nhà khoa học được 30đ.
Phần thi
đoán nhà khoa học
2
3
6
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
MARIE CURIE
(1867 - 1934)
hết giờ
Câu hỏi SO 1 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng thành phần phân tử, hơn kém nhau một nhóm CH2 và có t/c hoá học giống nhau.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
Câu hỏi SO 2 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng thành phần phân tử, hơn kém nhau một nhóm CH2 và có t/c hoá học giống nhau.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
Câu hỏi SO 3 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng thành phần phân tử, hơn kém nhau một nhóm CH2 và có t/c hoá học giống nhau.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Mendeleev
(1834 - 1907)
hết giờ
Câu hỏi SO 1 :
đây là đất nước này được mệnh danh là sứ sở bạch dương.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : níc nga.
hết giờ
Câu hỏi SO 2 :
Các nguyên tố được sắp xếp vào các ô theo một trật tự nhất định, được gọi là gỡ.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n: bng tun hon.
hết giờ
Câu hỏi SO 3 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng thành phần phân tử, hơn kém nhau một nhóm CH2 và có t/c hoá học giống nhau.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Charles Darwin
(1809 - 1882)
hết giờ
Câu hỏi SO 1 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng thành phần phân tử, hơn kém nhau một nhóm CH2 và có t/c hoá học giống nhau.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
Câu hỏi SO 2 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
Câu hỏi SO 3 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng thành phần phân tử, hơn kém nhau một nhóm CH2 và có t/c hoá học giống nhau.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
hết giờ
Câu hỏi SO 1 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng thành phần phân tử, hơn kém nhau một nhóm CH2 và có t/c hoá học giống nhau.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
Câu hỏi SO 2 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng thành phần phân tử, hơn kém nhau một nhóm CH2 và có t/c hoá học giống nhau.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
Câu hỏi SO 3 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng thành phần phân tử, hơn kém nhau một nhóm CH2 và có t/c hoá học giống nhau.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Thomas Hunt Morgan
(1866-1945)
hết giờ
Câu hỏi SO 1 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng thành phần phân tử, hơn kém nhau một nhóm CH2 và có t/c hoá học giống nhau.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
Câu hỏi SO 2 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng thành phần phân tử, hơn kém nhau một nhóm CH2 và có t/c hoá học giống nhau.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
Câu hỏi SO 3 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng thành phần phân tử, hơn kém nhau một nhóm CH2 và có t/c hoá học giống nhau.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
hết giờ
Friedrich KEKULE
(1829-1896)
Câu hỏi SO 1 :
Đây là
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
Câu hỏi SO 2 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng thành phần phân tử, hơn kém nhau một nhóm CH2 và có t/c hoá học giống nhau.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
Câu hỏi SO 3 :
đây là giải thưởng dành cho các nhà khoa học trên khắp thế giới có nh?ng thành tích nổi bật về các lĩnh vực: Vật lý, Hoá học, Y học, Sinh học.và nh?ng vi?c vỡ m?c dớch ho bỡnh. Dú l gi?i thu?ng gỡ?
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : gi?i thu?ng nobel.
hết giờ
Thể lệ
Có 6 ô số tương ứng với 6 nhà khoa học, các đội lần lượt được chọn các ô tương ứng với các nhà khoa học.
Mỗi nhà khoa học bị che bởi 3 miếng ghép tương ứng với 3 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 15 giây để suy nghĩ, trả lời đúng mỗi câu hỏi miếng ghép tương ứng được mở ra và dành được 10 đ, trả lời sai miếng ghép không được mở ra.
đoán đúng nhà khoa học được 30đ.
Phần thi
đoán nhà khoa học
2
3
6
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
MARIE CURIE
(1867 - 1934)
hết giờ
Câu hỏi SO 1 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng thành phần phân tử, hơn kém nhau một nhóm CH2 và có t/c hoá học giống nhau.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
Câu hỏi SO 2 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng thành phần phân tử, hơn kém nhau một nhóm CH2 và có t/c hoá học giống nhau.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
Câu hỏi SO 3 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng thành phần phân tử, hơn kém nhau một nhóm CH2 và có t/c hoá học giống nhau.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Mendeleev
(1834 - 1907)
hết giờ
Câu hỏi SO 1 :
đây là đất nước này được mệnh danh là sứ sở bạch dương.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : níc nga.
hết giờ
Câu hỏi SO 2 :
Các nguyên tố được sắp xếp vào các ô theo một trật tự nhất định, được gọi là gỡ.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n: bng tun hon.
hết giờ
Câu hỏi SO 3 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng thành phần phân tử, hơn kém nhau một nhóm CH2 và có t/c hoá học giống nhau.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Charles Darwin
(1809 - 1882)
hết giờ
Câu hỏi SO 1 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng thành phần phân tử, hơn kém nhau một nhóm CH2 và có t/c hoá học giống nhau.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
Câu hỏi SO 2 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
Câu hỏi SO 3 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng thành phần phân tử, hơn kém nhau một nhóm CH2 và có t/c hoá học giống nhau.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
hết giờ
Câu hỏi SO 1 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng thành phần phân tử, hơn kém nhau một nhóm CH2 và có t/c hoá học giống nhau.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
Câu hỏi SO 2 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng thành phần phân tử, hơn kém nhau một nhóm CH2 và có t/c hoá học giống nhau.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
Câu hỏi SO 3 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng thành phần phân tử, hơn kém nhau một nhóm CH2 và có t/c hoá học giống nhau.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Thomas Hunt Morgan
(1866-1945)
hết giờ
Câu hỏi SO 1 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng thành phần phân tử, hơn kém nhau một nhóm CH2 và có t/c hoá học giống nhau.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
Câu hỏi SO 2 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng thành phần phân tử, hơn kém nhau một nhóm CH2 và có t/c hoá học giống nhau.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
Câu hỏi SO 3 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng thành phần phân tử, hơn kém nhau một nhóm CH2 và có t/c hoá học giống nhau.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
hết giờ
Friedrich KEKULE
(1829-1896)
Câu hỏi SO 1 :
Đây là
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
Câu hỏi SO 2 :
đây là khái niệm nói về các chất có cùng thành phần phân tử, hơn kém nhau một nhóm CH2 và có t/c hoá học giống nhau.
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : ng ng.
hết giờ
Câu hỏi SO 3 :
đây là giải thưởng dành cho các nhà khoa học trên khắp thế giới có nh?ng thành tích nổi bật về các lĩnh vực: Vật lý, Hoá học, Y học, Sinh học.và nh?ng vi?c vỡ m?c dớch ho bỡnh. Dú l gi?i thu?ng gỡ?
1
2
4
5
6
7
8
11
14
12
13
10
3
9
Đáp n : gi?i thu?ng nobel.
hết giờ
 






Các ý kiến mới nhất